Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng dịch vụ dầu khí phân đoạn 1-7 của Chi nhánh Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí

Thứ Hai, 11/05/2020, 16:04 GMT+7

VTU – 30 – 2020

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Sông Dinh.

Căn cứ đơn đề nghị số 460/CDV-KHĐT ngày 06/05/2020 của Chi nhánh Tổng công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải thuật độ sâu khu nước trước Bến cảng Dịch vụ Dầu khí phân đoạn 1-7 và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

1.     Trong phạm vi khảo sát khu nước trước Bến cảng dịch vụ dầu khí phân đoạn 1-7, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

D1

10°23’32,7” N

107°04’49,8” E

10°23’29,0” N

107°04’56,3” E

D2

10°23’39,4” N

107°04’52,2” E

10°23’35,7” N

107°04’58,7” E

D3

10°23’36,0” N

107°05’01,0” E

10°23’32,3” N

107°05’07,5” E

D4

10°23’29,6” N

107°04’58,5” E

10°23’25,9” N

107°05’05,0” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 5,2m.

2.     Trong phạm vi khảo sát khu nước được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A2

10°23’32,6” N

107°04’50,1” E

10°23’28,9” N

107°04’56,5” E

A3

10°23’30,6” N

107°04’55,6” E

10°23’27,0” N

107°05’02,1” E

A4

10°23’32,2” N

107°04’56,2” E

10°23’28,5” N

107°05’02,6” E

A5

10°23’34,1” N

107°04’50,6” E

10°23’30,5” N

107°04’57,1” E

B1

10°23’37,7” N

107°04’52,8” E

10°23’34,0” N

107°04’59,2” E

B2

10°23’33,9” N

107°04’51,4” E

10°23’30,2” N

107°04’57,8” E

B3

10°23’33,3” N

107°04’52,9” E

10°23’29,6” N

107°04’59,4” E

B4

10°23’37,1” N

107°04’54,3” E

10°23’33,5” N

107°05’00,8” E

C1

10°23’35,5” N

107°04’54,7” E

10°23’31,8” N

107°05’01,1” E

C2

10°23’33,0” N

107°04’53,8” E

10°23’29,3” N

107°05’00,2” E

C3

10°23’32,4” N

107°04’55,5” E

10°23’28,7” N

107°05’02,0” E

C4

10°23’34,8” N

107°04’56,4” E

10°23’31,2” N

107°05’02,9” E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,5m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu BV-PTSC tỷ lệ 1/500 do Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Giao thông đường thủy Quang Minh đo đạc hoàn thành tháng 5 năm 2020.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Chi nhánh Tổng công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam – Công ty Cảng Dịch vụ Dầu khí (1)./.

(Nguồn Tổng công ty bảo đảm ATHH miền Nam)