Về thông số kỹ thuật độ sâu luồng tàu biển và khu nước trước bến cảng nhà máy tàu biển Hyundai Vinashin

Thứ Tư, 11/09/2019, 14:09 GMT+7

KHA – 14 – 2019

  • Vùng biển: Tỉnh Khánh Hòa.
  • Tên luồng: Luồng vào cảng nhà máy tàu biển Hyundai Vinashin.

Căn cứ đơn đề nghị số 190906/CV-HVS01 ngày 05/9/2019 của Công ty TNHH nhà máy tàu biển Hyundai Vinashin về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải định kỳ độ sâu luồng tàu biển và khu nước trước bến cảng nhà máy tàu biển Hyundai Vinashin và theo đề nghị Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa uỷ quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát luồng tàu biển có chiều rộng 200m, chiều dài khoảng 13,3km, tọa độ tim tuyến luồng được xác định bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

T1

12°30’44,4”N

109°23’13,0”E

12°30’40,6”N

109°23’19,5”E

T2

12°30’22,4”N

109°17’20,0”E

12°30’18,6”N

109°17’26,5”E

T3

12°29’39,6”N

109°16’35,5”E

12°29’35,9”N

109°16’41,9”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 12,4m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước ụ sửa chữa tàu 400.000DWT được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

1

12°29’19,4”N

109°16’38,0”E

12°29’15,6”N

109°16’44,5”E

2

12°29’13,7”N

109°16’32,2”E

12°29’09,9”N

109°16’38,7”E

3

12°29’19,1”N

109°16’26,6”E

12°29’15,3”N

109°16’33,1”E

4

12°29’28,9”N

109°16’23,6”E

12°29’25,1”N

109°16’30,1”E

5

12°29’26,6”N

109°16’30,7”E

12°29’22,8”N

109°16’37,2”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 6,2m.

  1. Trong phạm vi khảo sát vùng nước hai bên cầu dẫn và trụ tựa được giới hạn bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A

12°29’33,1”N

109°16’37,4”E

12°29’29,3”N

109°16’43,9”E

B

12°29’31,7”N

109°16’36,1”E

12°29’27,9”N

109°16’42,6”E

C

12°29’38,6”N

109°16’29,1”E

12°29’34,8”N

109°16’35,6”E

D

12°29’42,2”N

109°16’32,8”E

12°29’38,4”N

109°16’39,3”E

E

12°29’35,4”N

109°16’39,8”E

12°29’31,6”N

109°16’46,3”E

F

12°29’33,9”N

109°16’38,5”E

12°29’30,2”N

109°16’44,9”E

G

12°29’39,7”N

109°16’32,5”E

12°29’35,9”N

109°16’38,9”E

H

12°29’38,8”N

109°16’31,6”E

12°29’35,0”N

109°16’38,1”E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,3m.

  1. Chướng ngại vật:
  • Dải đá ngầm có chiều cao đỉnh đá < 1,0m, kích thước 4,0x20m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Đá ngầm 1

12°29’30,3”N

109°16’30,3”E

12°29’26,6”N

109°16’36,8”E

  • Đá ngầm độc lập có chiều cao < 1,0m, kích thước 3,0×4,0m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Đá ngầm 2

12°29’28,3”N

109°16’35,2”E

12°29’24,4”N

109°16’41,7”E

  • Đá ngầm độc lập gồm 03 hòn đá có chiều cao < 1,5m, đường kính khoảng 2÷3m, tại vị trí có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Đá ngầm 3

12°29’28,9”N

109°16’26,7”E

12°29’25,2”N

109°16’33,2”E

Số liệu thông báo hàng hải căn cứ các bình đồ độ sâu ký hiệu KS_08_19_01; KS_0819_02 tỷ lệ 1/1000 và từ KS_08_19_03 đến KS_08_19_10 tỷ lệ 1/2000, kèm theo bình đồ rà quét ký hiệu RQ_08_19_01 tỷ lệ 1/1500 do Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Công trình Hàng hải Việt Nam đo đạc hoàn thành tháng 8 năm 2019.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Công ty TNHH nhà máy tàu biển Hyundai Vinashin (1).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện hành hải trên luồng vào cảng nhà máy tàu biển Hyundai Vinashin đi đúng tuyến luồng thiết kế và lưu ý đi cách xa vị trí các khu vực đá ngầm có tọa độ nêu trên để đảm bảo an toàn hàng hải./.