Về thông số kỹ thuật độ sâu khu nước trước bến cầu tàu số 1 và số 2 của cảng Phước Thái – Vedan, Công ty CP Hữu Hạn Vedan Việt Nam

Thứ Ba, 10/09/2019, 14:05 GMT+7

VTU – 49 – 2019

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Tên luồng: Luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải.

Căn cứ Đơn đề nghị số 0853/19/CV-VDN ngày 05/9/2019 của Công ty CP hữu hạn Vedan Việt Nam về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước bến cầu tàu số 1 và số 2 của cảng Phước Thái – Vedan và theo đề nghị của Trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu tàu số 1 của cảng Phước Thái – Vedan, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

A3

10039’45,0” N

107000’50,1” E

10039’41,3” N

107000’56,6” E

A4

10039’47,9” N

107000’45,5” E

10039’44,3” N

107000’51,9” E

A5

10039’46,9” N

107000’40,9” E

10039’43,2” N

107000’47,3” E

X2

10039’42,0” N

107000’50,0” E

10039’38,3” N

107000’56,5” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,2m.

  1. Trong phạm vi khảo sát khu nước trước bến cầu tàu số 2 của cảng Phước Thái – Vedan, được giới hạn bởi các điểm có tọa độ:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

Vĩ độ (φ)

Kinh độ (λ)

A1

10039’42,8” N

107000’53,8” E

10039’39,1” N

107001’00,2” E

A2

10039’44,5” N

107000’51,0” E

10039’40,8” N

107001’57,4” E

X1

10039’43,0” N

107000’48,1” E

10039’39,3” N

107000’54,5” E

A6

10039’41,4” N

107000’51,1” E

10039’37,8” N

107000’57,5” E

A7

10039’38,6” N

107000’54,7” E

10039’34,9” N

107001’01,2” E

Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 9,9m.

Số liệu độ sâu căn cứ bình đồ ký hiệu KS_25_08_19, tỷ lệ 1/500 do Công ty CP tư vấn đầu tư công trình hàng hải Việt Nam đo đạc hoàn thành tháng 8 năm 2019.

( Nguồn Tổng công ty bảo đảm ATHH miền Nam )