Về việc độ sâu khu neo đậu tàu trên Sông Hậu

Thứ Năm, 04/07/2019, 09:11 GMT+7

ANG – 03 – 2019

Vùng biển: Tỉnh An Giang

Tên luồng: Luồng Hàng hải Định An – Sông Hậu

Căn cứ đơn đề nghị số 212/CVHHAG-PCTTATANHH ngày 24/4/2019 của Cảng vụ Hàng hải An Giang về việc công bố thông báo hàng hải độ sâu Khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải An Giang quản lý và theo đề nghị của trưởng phòng An toàn hàng hải,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Trong phạm vi khảo sát Khu neo đậu tàu trên sông Hậu thuộc vùng nước cảng biển do Cảng vụ Hàng hải An Giang quản lý, độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0 Hải đồ” như sau:

  1. Khu vực 1: Được xác định bằng các điểm có tọa độ trong bảng sau:

STT

Tên điểm

Hệ VN 2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

1

N1

10°20’40,05″N

105°28’24,29″E

10°20’36,40″N

105°28’30,73″E

2

N2

10°20’43,29″N

105°28’27,75″E

10°20’39,65″N

105°28’34,19″E

3

N3

10°20’49,43″N

105°28’21,87″E

10°20’45,79″N

105°28’28,30″E

4

N4

10°20’46,19″N

105°28’18,41″E

10°20’42,54″N

105°28’24,85″E

5

N5

10°20’52,33″N

105°28’12,53″E

10°20’48,68″N

105°28’18,96″E

6

N6

10°20’55,57″N

105°28’15,99″E

10°20’51,93″N

105°28’22,42″E

7

N7

10°20’57,64″N

105°28’14,00″E

10°20’53,99″N

105°28’20,44″E

8

N8

10°20’54,39″N

105°28’10,55″E

10°20’50,75″N

105°28’16,98″E

9

N9

10°21’01,00″N

105°28’04,21″E

10°20’57,36″N

105°28’10,64″E

10

N10

10°21’04,25″N

105°28’07,67″E

10°21’00,61″N

105°28’14,10″E

11

N11

10°21’06,19″N

105°28’05,37″E

10°21’02,55″N

105°28’11,80″E

12

N12

10°21’02,99″N

105°28’00,81″E

10°20’59,35″N

105°28’07,25″E

13

N13

10°21’10,95″N

105°27’55,10″E

10°21’07,30″N

105°28’01,53″E

14

N14

10°21’14,15″N

105°27’59,65″E

10°21’10,51″N

105°28’06,08″E

15

N15

10°21’22,11″N

105°27’53,94″E

10°21’18,47″N

105°28’00,37″E

16

N16

10°21’18,90″N

105°27’49,38″E

10°21’15,26″N

105°27’55,82″E

17

N17

10°19’50,27″N

105°29’10,87″E

10°19’46,62″N

105°29’17,30″E

18

N18

10°19’54,08″N

105°29’14,92″E

10°19’50,43″N

105°29’21,35″E

19

N19

10°19’46,52″N

105°29’22,16″E

10°19’42,88″N

105°29’28,59″E

20

N20

10°19’42,71″N

105°29’18,11″E

10°19’39,07″N

105°29’24,54″E

21

N21

10°21’23,81″N

105°27’44,60″E

10°21’20,17″N

105°27’51,03″E

22

N22

10°21’27,30″N

105°27’49,75″E

10°21’23,66″N

105°27’56,18″E

23

N23

10°21’36,57″N

105°27’43,34″E

10°21’32,93″N

105°27’49,77″N

24

N24

10°21’33,07″N

105°27’38,19″E

10°21’29,43″N

105°27’44,62″N

25

N25

10°21’42,34″N

105°27’31,77″E

10°21’38,69″N

105°27’38,21″N

26

N26

10°21’45,83″N

105°27’36,93″E

10°21’42,19″N

105°27’43,36″N

 

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 4,38m.

  1. Khu vực 2: Được xác định bằng các điểm có tọa độ trong bảng sau:

STT

Tên điểm

Hệ VN 2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

1

N27

10°21’18,53″N

105°28’15,28″E

10°21’14,89″N

105°28’21,71″E

2

N28

10°21’12,59″N

105°28’08,96″E

10°21’08,95″N

105°28’15,40″E

3

N29

10°21’02,21″N

105°28’18,92″E

10°20’58,56″N

105°28’25,35″E

4

N30

10°21’08,14″N

105°28’25,24″E

10°21’04,50″N

105°28’31,67″E

5

N31

10°20’57,75″N

105°28’35,19″E

10°20’54,11″N

105°28’41,63″E

6

N32

10°20’51,82″N

105°28’28,88″E

10°20’48,18″N

105°28’35,31″E

7

N33

10°19’52,25″N

105°29’25,73″E

10°19’48,61″N

105°29’32,16″E

8

N34

10°19’58,53″N

105°29’32,41″E

10°19’54,88″N

105°29’38,84″E

9

N35

10°19’46,48″N

105°29’43,94″E

10°19’42,84″N

105°29’50,38″E

10

N36

10°19’40,21″N

105°29’37,27″E

10°19’36,57″N

105°29’43,70″E

- Độ sâu nhỏ nhất đạt từ 10,41m.

Số liệu thông báo nêu trên căn cứ báo cáo khảo sát địa hình số 20/2019/KSĐH kèm theo các bình đồ độ sâu ký hiệu KNDTSH-01 đến KNDTSH-04 tỷ lệ 1/2000, do Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Công trình Hàng hải đo đạc hoàn thành tháng 6 năm 2019.

( Nguồn Tổng công ty bảo đảm ATHH miền Nam )