Về việc thi công nạo vét duy tu vũng quay tàu cảng Tân Cảng Cái Mép

Thứ Sáu, 25/01/2019, 10:48 GMT+7

VTU – 03 – 2019

Vùng biển: Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Căn cứ Đơn đề nghị số 191/ĐN-TCT ngày 23/01/2019 của Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn về việc thông báo hàng hải thi công nạo vét duy tu Vũng quay tàu cảng Tân Cảng Cái Mép,

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo: Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn sẽ tiến hành thi công nạo vét duy tu Vũng quay tàu cảng Tân Cảng Cái Mép, chi tiết như sau:

  1. Khu vực thi công nạo vét duy tu Vũng quay tàu cảng Tân Cảng Cái Mép được khống chế bởi các điểm có tọa độ như sau:

Tên điểm

Hệ VN-2000

Hệ WGS-84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

V1

10032’52,7”N

107001’09,0”E

10032’49,0”N

107001’15,5”E

V2

10032’51,4”N

107001’10,5”E

10032’47,8”N

107001’16,9”E

V3

10032’49,8”N

107001’13,9”E

10032’46,1”N

107001’20,3”E

V4

10032’49,4”N

107001’14,3”E

10032’45,7”N

107001’20,7”E

V5

10032’49,1”N

107001’14,2”E

10032’45,4”N

107001’20,6”E

V6

10032’49,1”N

107001’07,9”E

10032’45,4”N

107001’14,4”E

V7

10032’47,3”N

107001’07,9”E

10032’43,6”N

107001’14,4”E

V8

10032’45,9”N

107001’11,6”E

10032’42,2”N

107001’18,0”E

V9

10032’45,4”N

107001’13,3”E

10032’41,8”N

107001’19,7”E

V10

10032’45,5”N

107001’13,9”E

10032’41,8”N

107001’20,4”E

V11

10032’45,3”N

107001’14,1”E

10032’41,7”N

107001’20,5”E

V12

10032’44,8”N

107001’14,1”E

10032’41,1”N

107001’20,5”E

V13

10032’43,6”N

107001’13,6”E

10032’39,9”N

107001’20,1”E

V14

10032’42,9”N

107001’13,7”E

10032’39,3”N

107001’20,2”E

V15

10032’42,6”N

107001’14,6”E

10032’38,9”N

107001’21,0”E

V16

10032’42,8”N

107001’15,2”E

10032’39,1”N

107001’21,6”E

V17

10032’42,8”N

107001’15,9”E

10032’39,1”N

107001’22,3”E

V18

10032’42,3”N

107001’15,8”E

10032’38,7”N

107001’22,2”E

V19

10032’40,7”N

107001’15,3”E

10032’37,1”N

107001’21,7”E

V20

10032’40,4”N

107001’15,4”E

10032’36,7”N

107001’21,9”E

V21

10032’40,2”N

107001’16,2”E

10032’36,6”N

107001’22,6”E

V22

10032’40,2”N

107001’16,7”E

10032’36,5”N

107001’23,1”E

V23

10032’55,4”N

107001’21,3”E

10032’51,7”N

107001’27,7”E

V24

10032’55,3”N

107001’21,2”E

10032’51,7”N

107001’27,6”E

V25

10032’55,7”N

107001’20,5”E

10032’52,0”N

107001’26,9”E

V26

10032’55,9”N

107001’19,8”E

10032’52,3”N

107001’26,3”E

V27

10032’56,1”N

107001’19,6”E

10032’52,4”N

107001’26,1”E

V28

10032’56,1”N

107001’19,6”E

10032’52,5”N

107001’26,0”E

V29

10032’52,8”N

107001’09,7”E

10032’49,2”N

107001’16,1”E

V30

10032’50,9”N

107001’11,7”E

10032’47,2”N

107001’18,2”E

V31

10032’50,7”N

107001’12,1”E

10032’46,9”N

107001’18,6”E

V32

10032’49,3”N

107001’12,7”E

10032’45,6”N

107001’19,2”E

V33

10032’46,5”N

107001’11,8”E

10032’42,8”N

107001’18,2”E

  1. Phương tiện tham gia thi công gồm: Tàu đặt cẩu, sà lan vận chuyển bùn, tàu hút bùn và tàu kéo.
  2. Thời gian thi công: 90 ngày (kể từ ngày 25/01/2019).

HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI:

Các phương tiện thủy hành hải trên luồng hàng hải Vũng Tàu – Thị Vải qua khu vực thi công nạo vét nêu trên, lưu ý giảm tốc độ, tăng cường cảnh giới và tuyệt đối tuân thủ sự điều động của Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu để đảm bảo an toàn hàng hải.

Để biết thêm thông tin chi tiết liên hệ với Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn./.

( Nguồn Tổng công ty bảo đảm ATHH miền Nam )