Về thông số kỹ thuật độ sâu vùng nước trước cảng Quy Nhơn

Thứ Năm, 08/02/2018, 08:50 GMT+7

BĐH – 03 – 2018

Vùng biển: Tỉnh Bình Định.

Tên luồng: Luồng hàng hải Quy Nhơn.

Căn cứ đơn đề nghị số 84/ĐĐN-QNP ngày 08/02/2018 của Công ty Cổ phần cảng Quy Nhơn về việc đề nghị công bố thông báo hàng hải độ sâu khu nước trước cảng Quy Nhơn.

Thừa ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam thông báo:

Trong phạm vi khảo sát vùng nước trước cảng Quy Nhơn gồm các khu vực được giới hạn khép kín bởi các điểm có tọa độ như sau:

1) Khu vực 1: Cầu tàu 35.000 DWT giảm tải:

Điểm khống chế

Hệ toạ độ VN – 2000

Hệ toạ độ WGS – 84

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

Vĩ độ (j)

Kinh độ (l)

A1

1304657,7’’N

10901432,6’’E

1304654,0’’N

10901439,1’’E

A2

1304700,4’’N

10901433,9’’E

1304656,7’’N

10901440,4’’E

A3

1304649,9’’N

10901441,6’’E

1304646,2’’N

10901448,1’’E

A4

1304649,4’’N

10901440,7’’E

1304645,7’’N

10901447,2’’E

A5

1304648,9’’N

10901440,6’’E

1304645,2’’N

10901447,1’’E

A6

1304647,9’’N

10901441,3’’E

1304644,2’’N

10901447,8’’E

A7

1304647,3’’N

10901440,3’’E

1304643,6’’N

10901446,8’’E

·  Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 7,4m.

2) Khu vực 2: Cầu tàu 20.000 DWT:

Điểm khống chế

Hệ toạ độ VN – 2000

Hệ toạ độ WGS – 84

Vĩ độ (l)

Kinh độ (j)

Vĩ độ (l)

Kinh độ (j)

A8

1304647,3’’N

10901441,7’’E

1304643,6’’N

10901448,2’’E

A9

1304649,8’’N

10901445,9’’E

1304646,1’’N

10901452,4’’E

A10

1304651,8’’N

10901444,7’’E

1304648,1’’N

10901451,2’’E

A4

1304649,4’’N

10901440,7’’E

1304645,7’’N

10901447,2’’E

A5

1304648,9’’N

10901440,6’’E

1304645,2’’N

10901447,1’’E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,9m.

3) Khu vực 3: Cầu tàu 10.000 DWT:

Điểm khống chế

Hệ toạ độ VN – 2000

Hệ toạ độ WGS – 84

Vĩ độ (l)

Kinh độ (j)

Vĩ độ (l)

Kinh độ (j)

A11

1304649,0’’N

10901446,4’’E

1304645,3’’N

10901452,9’’E

A12

1304647,0’’N

10901447,7’’E

1304643,3’’N

10901454,2’’E

A13

1304644,7’’N

10901443,7’’E

1304641,0’’N

10901450,2’’E

A14

1304644,8’’N

10901443,2’’E

1304641,1’’N

10901449,7’’E

A15

1304646,4’’N

10901442,2’’E

1304642,7’’N

10901448,7’’E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 8,9m.

4) Khu vực 4: Cầu tàu 50.000 DWT giảm tải:

Điểm khống chế

Hệ toạ độ VN – 2000

Hệ toạ độ WGS – 84

Vĩ độ (l)

Kinh độ (j)

Vĩ độ (l)

Kinh độ (j)

A16

1304644,4’’N

10901443,9’’E

1304640,7’’N

10901450,4’’E

A17

1304645,5’’N

10901445,7’’E

1304641,8’’N

10901452,2’’E

A18

1304638,9’’N

10901449,9’’E

1304635,2’’N

10901456,4’’E

A19

1304638,8’’N

10901447,4’’E

1304635,1’’N

10901454,9’’E

- Độ sâu nhỏ nhất bằng mét tính từ mực nước số “0” Hải đồ đạt 11,8m.

(Nguồn Tổng Công ty bảo đảm ATHH miền Nam)

Các bài đã đăng
Trang 1 / 419